
TỔNG QUAN LEXUS RX 350H LUXURY
Lexus RX 350h có được trang bị động cơ xăng tăng áp 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 2,5 lít mạnh mẽ với công suất 187.7 mã lực cùng hiệu suất nhiên liệu tối ưu.

Lexus RX 350h có được trang bị động cơ xăng tăng áp 4 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 2,5 lít mạnh mẽ với công suất 187.7 mã lực cùng hiệu suất nhiên liệu tối ưu.

Mỗi chiếc Lexus là một tác phẩm được chế tác tinh xảo, sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu để mang đến hành

Thuật ngữ Tazuna dùng để nói đến kết nối giữa người điều khiển và ngựa bằng dây cương. Triết lý thiết kế này giúp tạo nên một kết nối mượt mà, trực quan giữa người lái và xe thông qua việc sắp đặt hoàn hảo vị trí từng chi tiết trong khoang lái, giúp người lái tối ưu khả năng tiếp cận.

Tính năng kết nối Apple CarPlay® và Android Auto™ cho phép sử dụng các chức năng dành riêng cho điện thoại thông minh thông qua màn hình cảm ứng 14 inch.

Cửa sổ trời toàn cảnh mang lại không gian thoáng và rộng mở cho khoang nội thất, nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái và yên tĩnh tuyệt đối.

Hệ thống tay nắm cửa E-Latch thay thế cơ chế của chốt cơ học truyền thống bằng bộ điều khiển điện tử, giúp bạn có thể ra vào xe một cách dễ dàng.

Thiết kế thân xe hình con suốt đặc trưng của Lexus mang tới cho RX một phong cách độc đáo, hòa quyện giữa sức mạnh và sự tinh xảo trong từng đường nét.

Sonic Copper – màu sơn kim loại mới cho thân xe – thể hiện sức mạnh và cá tính độc đáo của RX.

Tính năng lựa chọn màu nội thất được thiết kế với những gam màu tinh tế, mang tới những lựa chọn phù hợp với phong cách và dấu ấn cá nhân của chủ nhân.

Ghế ngồi trên RX có thiết kế công thái học mang tới sự thoải mái cùng khả năng ra vào dễ dàng.

Hệ truyền động hybrid kết hợp động cơ 4 xy-lanh thẳng hàng dung tích 2.5L với mô-tơ điện công suất cao, mang lại hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu tuyệt vời cùng khả năng tăng tốc mượt mà và tuyến tính.
Chỉ có trên phiên bản RX 350h Premium và RX 350h Luxury

Khung gầm GA-K tiên tiến với trọng lượng nhẹ, trọng tâm hạ thấp và độ cứng vững cao giúp cải thiện khả năng phản hồi tay lái, mang tới trải nghiệm lái xe đầy thú vị.

4 chế độ lái đáp ứng phong cách lái xe đa dạng: NORMAL, ECO, SPORT và CUSTOM

Hệ thống treo trước kiểu MacPherson nhỏ gọn và cứng vững, giúp tăng cường mức độ phản hồi của tay lái và độ ổn định thân xe.

Những đường nét dập nổi ở thân xe không những tạo nên diện mạo khỏe khoắn mà còn tăng cường đáng kể đặc tính khí động học cũng như khả năng tiết kiệm nhiên liệu của RX.

Hệ thống với bơm điều khiển công suất cao mang lại phản hồi chân thực, giúp người lái tự tin làm chủ chân phanh trong mọi tình huống.

Hệ thống Kiểm soát hành trình bằng radar chủ động ở mọi tốc độ giúp chiếc Lexus RX của bạn duy trì khoảng cách an toàn với xe phía trước.

Công nghệ đèn pha tiên tiến giúp mở rộng phạm vi chiếu sáng một cách thông minh, không cản trở các phương tiện đang tới từ phía trước.

Hệ thống bảo vệ toàn diện với 7 túi khí SRS giúp giảm thiểu tối đa lực tác động khi xảy ra va chạm, mang lại sự an toàn cho hành khách trên xe.

Nếu có khả năng xảy ra va chạm với các phương tiện tiếp cận từ phía sau, các cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh sẽ cảnh báo cho người ngồi trong xe trước khi ra khỏi xe.

Đèn chiếu góc rộng cung cấp thêm ánh sáng khi bạn vào cua, đảm bảo tầm nhìn tuyệt vời cho người lái

Cấu trúc thân xe có độ bền cao, hấp thụ va chạm để bảo vệ hành khách khỏi các tác động ở phía trước, phía sau, hai bên hông và nóc xe.

Hệ thống camera hỗ trợ đỗ xe cung cấp chính xác hình ảnh và vạch kẻ điện tử, giúp bạn đỗ xe một cách dễ dàng và thuận tiện.

Hệ thống LTA sử dụng camera trước để xác đinh vạch kẻ đường, từ đó tự động điều khiển tay lái để giữ cho xe luôn đi chính giữa làn đường.

Màn hình HUD màu hiểu thị trên kính chắn gió, giúp người lái dễ dàng nắm bắt những thông tin quan trọng một cách nhanh chóng.
| Kích thước tổng thể | |
| Dài | 4890 mm |
| Rộng | 1920 mm |
| Cao | 1695 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2850 mm |
| Chiều rộng cơ sở | |
| Trước | 1655 mm |
| Sau | 1695 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 183 mm |
| Dung tích khoang hành lý | |
| Khoang hành lý | 612 L |
| Khi gập hàng ghế thứ 2 | 1678 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | 65 L |
| Trọng lượng không tải | 1950-2055 kg |
| Trọng lượng toàn tải | 2660 kg |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5.9 m |
| Động cơ | |
| Mã động cơ | A25A-FXS |
| Loại động cơ | 4-cylinder, In-line 16-valve DOHC, Chain Drive (With VVT-iE and VVT-i) |
| Dung tích | 2487 cm3 |
| Công suất cực đại | 187.7/6000 Hp/rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 239/4300-4500 Nm/rpm |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO6 |
| Tổng công suất | 247 Hp |
| Hộp số | CVT |
| Hệ thống truyền động | 4WD |
| Chế độ lái | Eco/Normal/Sport/Custom |
| Tiêu thụ nhiên liệu | |
| Ngoài đô thị | 5.39 L/100km |
| Trong đô thị | 6.67 L/100km |
| Kết hợp | 5.85 L/100km |
| Hệ thống treo | |
| Trước | MacPherson Strut |
| Sau | Multi Link |
| Hệ thống treo thích ứng (AVS) | Có |
| Hệ thống phanh | |
| Trước | 18″ Disc 28V Mid Mu, Ventilated Disc |
| Sau | 18″ Disc 18V Mid Mu, Ventilated Disc |
| Hệ thống lái | |
| Trợ lực điện | Có |
| Bánh xe và lốp xe | |
| Kích thước | 235/50R21 SM HI2 |
| Lốp thường | Có |
| Lốp dự phòng | |
| Lốp tạm | S-TMP. (T165/90D18FE) |
| Chất liệu ghế | |
| Da Semi-aniline/Semi-aniline leather | Có |
| Ghế người lái | |
| Chỉnh điện | 10 hướng + 4 hướng đệm lưng + 2 hướng đệm đùi |
| Nhớ vị trí | 3 vị trí |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Ghế hành khách phía trước | |
| Chỉnh điện | 10 hướng + 4 hướng đệm lưng + 2 hướng đệm đùi |
| Nhớ vị trí | 3 vị trí |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Hàng ghế sau | |
| Chỉnh điện | Có |
| Gập 40:20:40 | Có |
| Sưởi ghế | Có |
| Làm mát ghế | Có |
| Tay lái | |
| Chỉnh điện | 4 hướng |
| Nhớ vị trí | Có |
| Chức năng hỗ trợ ra vào | Có |
| Tích hợp lẫy chuyển số | Có |
| Hệ thống điều hòa | |
| Loại | Tự động 3 vùng |
| Chức năng Nano—e | Có |
| Chức năng lọc bụi phấn hoa | Có |
| Chức năng tự động thay đổi chế độ lấy gió | Có |
| Hệ thống âm thanh | |
| Loại | Mark Levinson |
| Số loa | 21 |
| Màn hình/Display | 14″ |
| Apple CarPlay & Android Auto | Có |
| AM/FM/USB/Bluetooth | Có |
| Hệ thống dẫn đường với bản đồ Việt Nam | Có |
| Màn hình hiển thị trên kính chắn gió | Có |
| Sạc không dây | Có |
| Rèm che nắng cửa sau | Chỉnh cơ |
| Chìa khóa dạng thẻ | Có |
| Phanh đỗ điện tử | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hỗ trợ lực phanh | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống ổn định thân xe | Có |
| Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực bám đường | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình chủ động | Có |
| Hệ thống an toàn tiền va chạm | Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường | Có |
| Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường | Có |
| Hệ thống hỗ trợ ra khỏi xe an toàn | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi | Có |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Có |
| Cảm biến khoảng cách | |
| Phía trước | 6 |
| Phía sau | 6 |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe | |
| Camera 360 | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe thông minh | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe tự động | Có |
| Túi khí | |
| Túi khí phía trước | 2 |
| Túi khí đầu gối cho người lái | 1 |
| Túi khí bên phía trước | 2 |
| Túi khí rèm | 2 |
| Móc ghế trẻ em ISOFIX | Có |
Từ 4,940,000,000 VNĐ
Từ 3,500,000,000 VNĐ
Từ 3,430,000,000 VNĐ
Từ 4,330,000,000 VNĐ